fähig
AdjektivÝ nghĩa
có khả năng, có năng lực
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist ein fähiger Mitarbeiter.
có khả năng, có năng lực
Er ist ein fähiger Mitarbeiter.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: