erschwinglich
AdjektivÝ nghĩa
có thể chi trả được
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Preise für die Wohnungen sind erschwinglich.
có thể chi trả được
Die Preise für die Wohnungen sind erschwinglich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: