Stagnieren
NomenÝ nghĩa
ngưng trệ, không phát triển
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Wirtschaft stagniert seit mehreren Jahren.
ngưng trệ, không phát triển
Die Wirtschaft stagniert seit mehreren Jahren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: