unbekümmert
AdjektivÝ nghĩa
vô tư, không lo lắng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Kinder spielen unbekümmert im Park.
vô tư, không lo lắng
Die Kinder spielen unbekümmert im Park.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: