entwerfen + A
RedewendungÝ nghĩa
thiết kế
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Architekt hat ein neues Gebäude entworfen.
thiết kế
Der Architekt hat ein neues Gebäude entworfen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: