über sechs Ecken kennen
RedewendungÝ nghĩa
Biết ai đó thông qua nhiều người trung gian.
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kenne ihn über sechs Ecken.
Biết ai đó thông qua nhiều người trung gian.
Ich kenne ihn über sechs Ecken.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: