gestalten + A
RedewendungÝ nghĩa
hình thành, tạo ra
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir gestalten ein neues Projekt.
hình thành, tạo ra
Wir gestalten ein neues Projekt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: