jemandem etwas zufügen
RedewendungÝ nghĩa
gây ra điều gì đó cho ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat ihr viel Freude hinzugefügt.
gây ra điều gì đó cho ai đó
Er hat ihr viel Freude hinzugefügt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: