übertreiben + A
RedewendungÝ nghĩa
phóng đại
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er neigt dazu, seine Erfolge zu übertreiben.
phóng đại
Er neigt dazu, seine Erfolge zu übertreiben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: