Druck machen
RedewendungÝ nghĩa
Gây áp lực, thúc giục ai đó làm điều gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir müssen Druck machen, damit die Entscheidung schneller getroffen wird.
Gây áp lực, thúc giục ai đó làm điều gì đó
Wir müssen Druck machen, damit die Entscheidung schneller getroffen wird.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: