blockieren + A
RedewendungÝ nghĩa
chặn, ngăn cản
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat die Straße blockiert.
chặn, ngăn cản
Er hat die Straße blockiert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: