regulieren + A
RedewendungÝ nghĩa
quy định, điều chỉnh
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Regierung reguliert die Preise.
quy định, điều chỉnh
Die Regierung reguliert die Preise.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: