sich etwas durch den Kopf gehen lassen
RedewendungÝ nghĩa
Suy nghĩ về điều gì đó, xem xét một ý tưởng hoặc quyết định.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lasse mir die Entscheidung, ob ich umziehen soll, noch durch den Kopf gehen.
Suy nghĩ về điều gì đó, xem xét một ý tưởng hoặc quyết định.
Ich lasse mir die Entscheidung, ob ich umziehen soll, noch durch den Kopf gehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: