ausnahmsweise
AdverbÝ nghĩa
đặc biệt, ngoại lệ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ausnahmsweise gehe ich heute ins Kino.
đặc biệt, ngoại lệ
Ausnahmsweise gehe ich heute ins Kino.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: