erfreulicherweise
AdverbÝ nghĩa
thật vui mừng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Erfreulicherweise hat es heute nicht geregnet.
thật vui mừng
Erfreulicherweise hat es heute nicht geregnet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: