untereinander
AdverbÝ nghĩa
cùng nhau, giữa các cá nhân
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Kinder spielen untereinander.
cùng nhau, giữa các cá nhân
Die Kinder spielen untereinander.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: