anspruchslos
AdjektivÝ nghĩa
không đòi hỏi nhiều, giản dị
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist ein anspruchsloser Mensch.
không đòi hỏi nhiều, giản dị
Er ist ein anspruchsloser Mensch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: