ausgrenzen + A
RedewendungÝ nghĩa
loại trừ, tách biệt
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Gesellschaft neigt dazu, bestimmte Gruppen auszugrenzen.
loại trừ, tách biệt
Die Gesellschaft neigt dazu, bestimmte Gruppen auszugrenzen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: