reißerisch
AdjektivÝ nghĩa
khoa trương, phô trương
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Werbung war sehr reißerisch und zog viele Kunden an.
khoa trương, phô trương
Die Werbung war sehr reißerisch und zog viele Kunden an.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: