sich abheben von + D
RedewendungÝ nghĩa
tách biệt, nổi bật so với
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hebt sich von den anderen Künstlern ab.
tách biệt, nổi bật so với
Er hebt sich von den anderen Künstlern ab.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: