tauschen + A
RedewendungÝ nghĩa
đổi, trao đổi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich möchte mein Buch gegen ein anderes tauschen.
đổi, trao đổi
Ich möchte mein Buch gegen ein anderes tauschen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: