Stylen + A
RedewendungÝ nghĩa
phong cách
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat seinen eigenen Stil entwickelt.
phong cách
Er hat seinen eigenen Stil entwickelt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: