Handlung des Films ist handlungsarm, aber die Bilder sind sehr bildreich.
RedewendungÝ nghĩa
hành động, hành vi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Handlung des Films ist spannend.
hành động, hành vi
Die Handlung des Films ist spannend.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: