wimmeln von + D
RedewendungÝ nghĩa
tràn ngập, đầy rẫy
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Wiese wimmelt von bunten Blumen.
tràn ngập, đầy rẫy
Die Wiese wimmelt von bunten Blumen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: