knüpfen + A
RedewendungÝ nghĩa
kết nối, thiết lập (mối quan hệ)
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er möchte neue Kontakte knüpfen.
kết nối, thiết lập (mối quan hệ)
Er möchte neue Kontakte knüpfen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: