sich durchsetzen
VerbÝ nghĩa
được chấp nhận, thành công trong việc khẳng định bản thân
Ngữ pháp cấu trúc
Quá khứ (Perfekt):
hat sich durchgesetzt
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat sich in der neuen Firma gut durchgesetzt.