ehrgeizig
AdjektivÝ nghĩa
tham vọng, khao khát thành công
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist ein ehrgeiziger Student.
tham vọng, khao khát thành công
Er ist ein ehrgeiziger Student.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: