verdreifachen + A
RedewendungÝ nghĩa
tăng gấp ba lần
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma hat ihren Gewinn im letzten Jahr verdreifacht.
tăng gấp ba lần
Die Firma hat ihren Gewinn im letzten Jahr verdreifacht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: