abbrechen + A
RedewendungÝ nghĩa
hủy bỏ, ngừng lại
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich muss das Projekt abbrechen.
hủy bỏ, ngừng lại
Ich muss das Projekt abbrechen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: