abstammen von + D
RedewendungÝ nghĩa
xuất phát từ, có nguồn gốc từ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er stammt von einer berühmten Familie ab.
xuất phát từ, có nguồn gốc từ
Er stammt von einer berühmten Familie ab.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: