anwerben + A
RedewendungÝ nghĩa
tuyển dụng, chiêu mộ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma hat viele neue Mitarbeiter angeworben.
tuyển dụng, chiêu mộ
Die Firma hat viele neue Mitarbeiter angeworben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: