bewilligen + A
RedewendungÝ nghĩa
cấp phép, phê duyệt
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Regierung hat das Budget bewilligt.
cấp phép, phê duyệt
Die Regierung hat das Budget bewilligt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: