unbegründet
AdjektivÝ nghĩa
không có cơ sở, không có lý do
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Anschuldigungen gegen ihn sind unbegründet.
không có cơ sở, không có lý do
Die Anschuldigungen gegen ihn sind unbegründet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: