hiermit
AdverbÝ nghĩa
bằng cách này, với điều này
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Hiermit möchte ich mich für Ihre Hilfe bedanken.
bằng cách này, với điều này
Hiermit möchte ich mich für Ihre Hilfe bedanken.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: