ausschreiben + A
RedewendungÝ nghĩa
công bố, phát hành, viết ra
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Firma hat eine neue Stelle ausgeschrieben.
công bố, phát hành, viết ra
Die Firma hat eine neue Stelle ausgeschrieben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: