umfassen + A
RedewendungÝ nghĩa
bao gồm, chứa đựng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Buch umfasst viele interessante Themen.
bao gồm, chứa đựng
Das Buch umfasst viele interessante Themen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: