sich vorstellen können, … zu + Inf.
RedewendungÝ nghĩa
có thể tưởng tượng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann mir vorstellen, im Ausland zu leben.
có thể tưởng tượng
Ich kann mir vorstellen, im Ausland zu leben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: