sich bewusst sein + G
RedewendungÝ nghĩa
nhận thức về bản thân
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist sich seiner Stärken und Schwächen bewusst.
nhận thức về bản thân
Er ist sich seiner Stärken und Schwächen bewusst.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: