auswerten + A
RedewendungÝ nghĩa
phân tích, đánh giá
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Daten wurden sorgfältig ausgewertet.
phân tích, đánh giá
Die Daten wurden sorgfältig ausgewertet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: