sich lösen in + D
RedewendungÝ nghĩa
giải phóng bản thân, thoát khỏi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat sich in der neuen Stadt schnell gelöst.
giải phóng bản thân, thoát khỏi
Er hat sich in der neuen Stadt schnell gelöst.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: