verschieben + A
RedewendungÝ nghĩa
di chuyển, chuyển đổi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich verschiebe den Tisch.
di chuyển, chuyển đổi
Ich verschiebe den Tisch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: