erwerben + A
RedewendungÝ nghĩa
đạt được, thu được
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat die notwendigen Fähigkeiten erworben.
đạt được, thu được
Er hat die notwendigen Fähigkeiten erworben.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: