sich Mühe geben
RedewendungÝ nghĩa
cố gắng, nỗ lực
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich gebe mir Mühe, meine Deutschkenntnisse zu verbessern.
cố gắng, nỗ lực
Ich gebe mir Mühe, meine Deutschkenntnisse zu verbessern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: