herausgeben + A
RedewendungÝ nghĩa
phát hành, phát ra, công bố
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Bank gibt neue Geldscheine heraus.
phát hành, phát ra, công bố
Die Bank gibt neue Geldscheine heraus.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: