ausstoßen + A
RedewendungÝ nghĩa
thải ra, phát ra
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Fabrik stößt giftige Gase aus.
thải ra, phát ra
Die Fabrik stößt giftige Gase aus.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: