überdenken + A
RedewendungÝ nghĩa
suy nghĩ lại, xem xét lại
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich muss meine Entscheidung überdenken.
suy nghĩ lại, xem xét lại
Ich muss meine Entscheidung überdenken.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: