sich zusammensetzen aus + D
RedewendungÝ nghĩa
bao gồm, được cấu thành từ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Gruppe setzt sich aus verschiedenen Nationalitäten zusammen.
bao gồm, được cấu thành từ
Die Gruppe setzt sich aus verschiedenen Nationalitäten zusammen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: