antik
AdjektivÝ nghĩa
cổ xưa, cổ điển
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das antike Möbelstück ist sehr wertvoll.
cổ xưa, cổ điển
Das antike Möbelstück ist sehr wertvoll.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: