christlich
AdjektivÝ nghĩa
thuộc về Kitô giáo
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die christliche Gemeinschaft feiert Weihnachten.
thuộc về Kitô giáo
Die christliche Gemeinschaft feiert Weihnachten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: