Sehnsucht nach + D
RedewendungÝ nghĩa
nỗi khao khát, nỗi nhớ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe eine Sehnsucht nach der Heimat.
nỗi khao khát, nỗi nhớ
Ich habe eine Sehnsucht nach der Heimat.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: